Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "biến động" (2)
biến động
Tiếng Anh
Danh từfluctuation
Giá cả có nhiều biến động.
Prices fluctuate a lot.
biển động
Tiếng Anh
Cụm từrough sea, turbulent sea
Công tác tìm kiếm gặp khó khăn do biển động mạnh.
Search operations were difficult due to the very rough sea.
Từ liên quan "biến động" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "biến động" (4)
Giá cả có nhiều biến động.
Prices fluctuate a lot.
Giá dầu biến động mạnh đã khiến chi phí logistics và nhập khẩu nguyên liệu sản xuất đi lên.
Sharp fluctuations in oil prices caused logistics costs and import costs of production materials to rise.
Giá dầu biến động mạnh đã khiến chi phí logistics và nhập khẩu nguyên liệu sản xuất đi lên.
Sharp fluctuations in oil prices caused logistics costs and import costs of production materials to rise.
Công tác tìm kiếm gặp khó khăn do biển động mạnh.
Search operations were difficult due to the very rough sea.
